📦

Bảo quản thực phẩm

FIFO, nhiệt độ bảo quản, nhãn và hạn sử dụng

55 câu | 27 Dễ, 24 Trung bình, 4 Khó
Q1/10
almacenamientoDificultad: ○○

¿Temperatura de recepción para alimentos refrigerados?